thi vị

Học thuật
Thân thiện
thi vị

Phong cảnh đồng quê buổi sáng sớm mang một vẻ đầy thi vị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái tính chất gợi cảm gây hứng thú trong thơ: "thi vị" chỉ yếu tố mang tính chất thơ ca, khả năng khơi gợi cảm xúc hứng thú như trong thơ.
    • Cái hay, đẹp, nên thơ của sự vật: "thi vị" còn dùng để chỉ vẻ đẹp mang chất thơ, sự lãng mạn duyên dáng tiềm ẩn trong cảnh vật, sự việc hay con người.
  2. Tính từ:

    • Mang đầy chất thơ, có vẻ đẹp nên thơ: Khi dùng như tính từ, "thi vị" miêu tả trạng thái hoặc đặc tính đẹp một cách lãng mạn, gợi cảm xúc như thơ ca.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thi vị của bài thơ nằmnhững hình ảnh ẩn dụ tinh tế. (Cái hay, cái đẹp gợi cảm của bài thơ nằmnhững hình ảnh ẩn dụ tinh tế.)
    • Anh ấy cảm nhận được thi vị trong tiếng mưa rơi đêm khuya. (Anh ấy cảm nhận được vẻ đẹp nên thơ trong tiếng mưa rơi đêm khuya.)
  • Tính từ:

    • Phong cảnh nơi đây thật thi vị. (Phong cảnh nơi đây thật nên thơ/đầy chất thơ.)
    • Một buổi chiều thu thi vị. (Một buổi chiều thu đẹp gợi cảm xúc như trong thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầy thi vị": cụm từ nhấn mạnh sự phong phú, tràn đầy vẻ đẹp nên thơ.

    • Cuộc sống miền quê đầy thi vị. (Cuộc sống miền quê chứa đựng nhiều vẻ đẹp lãng mạn, nên thơ.)
  • "thi vị hóa": (động từ) hành động mang lại hoặc gán cho sự vật một vẻ đẹp mang chất thơ.

    • Nhà văn đã thi vị hóa hình ảnh người lao động. (Nhà văn đã miêu tả hình ảnh người lao động một cách đẹp đẽ, lãng mạn như trong thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi tính (danh từ): chất thơ, tính chất thơ ca.

    • Tác phẩm của ông ấy thi tính rất . (Tác phẩm của ông ấy chất thơ rất .)
  • Thi hứng (danh từ): cảm hứng làm thơ, nguồn cảm xúc để sáng tác thơ ca.

    • Phong cảnh đẹp khơi nguồn thi hứng. (Phong cảnh đẹp khơi nguồn cảm hứng làm thơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nên thơ: có vẻ đẹp như trong thơ.
  • Lãng mạn: mang tính chất mơ mộng, đẹp đẽ gợi cảm xúc.
  • Trữ tình: giàu cảm xúc, tình cảm, thường dùng trong văn chương, nghệ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • "Thi vị hóa cuộc sống": một cách nhìn, một thái độ sống tìm kiếm cảm nhận vẻ đẹp nên thơ trong những điều bình dị hàng ngày.
    • Anh ấy khả năng thi vị hóa cuộc sống từ những chi tiết nhỏ nhất. (Anh ấy khả năng tìm thấy cảm nhận vẻ đẹp nên thơ trong cuộc sống từ những chi tiết nhỏ nhất.)
thi vị

Phong cảnh đồng quê buổi sáng sớm mang một vẻ đầy thi vị.

  1. d. (id.). 1 Cái tính chất gợi cảm gây hứng thú trong thơ. 2 (hoặc t.). Cái hay, đẹp, nên thơ của sự vật. Phong cảnh đầy thi vị.